Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
GAToán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tài Tuấn
Ngày gửi: 21h:36' 08-07-2017
Dung lượng: 92.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tài Tuấn
Ngày gửi: 21h:36' 08-07-2017
Dung lượng: 92.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 01. 01. 2017
Tiết 33: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (TT)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS nắm được hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của 2 đường tròn ứng với từng vị trí tương đối của 2 đường tròn.
2. Kĩ năng:
-HS biết vẽ 2 đường tròn tiếp xúc ngoài, tiếp xúc trong, biết xác định vị trí tương đối của 2 đường tròn dựa vào hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính.
-HS thấy được hình ảnh của 1 số vị trí tương đối của 2 đường tròn trong thực tế.
3. Thái độ: HS tự giác tích cực trong học tập.
4. Năng lực cần đạt: Hợp tác, tự giải quyết vấn đề, quan sát hình, ngôn ngữ.
II. Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ vẽ sẵn các vị trí tương đối của 2 đường tròn, hình ảnh của 1 số vị trí tương đối của 2 đường tròn trong thực tế, thước thẳng, eke, compa, phấn màu.
- HS: Ôn tập bất đẳng thức tam giác, tìm hiểu các đồ vật có hình dạng và kết cấu liên quan tới những vị trí tương đối của 2 đường tròn, thước thẳng, bút chì.
III. Tiến trình dạy học:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
?1. Nêu các vị trí tương đối giữa 2 đường tròn .
?2. Phát biểu tính chất của đường nối tâm, định lí về 2 đường tròn cắt nhau, hai đường tròn tiếp xúc nhau.
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung
- GV treo bảng phụ vẽ sẵn vị trí 2 đường tròn cắt nhau.
? Em có nhận xét gì về độ dài đoạn nối tâm OO/ với các bán kính R,r.
HS: R-r< OO/?Để chứng minh (O;R) cắt (O/;r) ta chứng minh điều gì.
HS: R-r< OO/
GV treo bảng phụ vẽ sẵn vị trí tiếp xúc ngoài và tiếp xúc trong của 2 đường tròn .
? Hãy tính OO/ rồi nêu mối quan hệ giữa OO/ với các bán kính .
HS: OO/ =OA+OA/ =R+r
Quan hệ OO/=R+r
? Hãy tính OO/ rồi nêu mối quan hệ giữa OO/ với các bán kính .
HS: OO/=OA-O/A Hay OO/ =R-r
?Để chứng minh (O;R) tiếp xúc trong (ngoài) với (O;r) ta chứng minh điều gì .
HS: OO/ =R-r (OO/
GV treo bảng phụ vẽ sẵn hình
a) ? Hãy tính OO/ ?Rút ra mối quan hệ giữa OO/ với các bán kính R,r?
HS:OO/=OA+AB+BO/=R+AB+r
OO/ > R + r
b);c) Thực hiện tương tự a)
HS: OO/=OA-AB-O/A=R-r-AB
OO/ > R - r
HS: OO/ =O
? Để chứng minh (O;R) và (O/ ;r) ngoài nhau hoặc đựng nhau hoặc đồng tâm ta chứng minh điều gì .
HS: OO/ > R + r hoặc OO/ > R - r hoặc
OO/ =O
I. Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính
1.Hai đường tròn cắt nhau:
2.Hai đường tròn tiếp xúc nhau:
a) Tiếp xúc ngoài:
b)Tiếp xúc trong:
3. Hai đường tròn không giao nhau:
a) Ngoài nhau:
b) Đựng nhau: c) Đồng tâm
4. Củng cố:
GV nhắc lại kiến thức cơ bản của bài học
5. Hướng dẫn học ở nhà:
-Học thuộc bài .
-Làm bài tập 36, 37, 38 - SGK
IV. Rút kinh nghiệm sau giờ dạy: ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Tiết 33: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (TT)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS nắm được hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của 2 đường tròn ứng với từng vị trí tương đối của 2 đường tròn.
2. Kĩ năng:
-HS biết vẽ 2 đường tròn tiếp xúc ngoài, tiếp xúc trong, biết xác định vị trí tương đối của 2 đường tròn dựa vào hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính.
-HS thấy được hình ảnh của 1 số vị trí tương đối của 2 đường tròn trong thực tế.
3. Thái độ: HS tự giác tích cực trong học tập.
4. Năng lực cần đạt: Hợp tác, tự giải quyết vấn đề, quan sát hình, ngôn ngữ.
II. Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ vẽ sẵn các vị trí tương đối của 2 đường tròn, hình ảnh của 1 số vị trí tương đối của 2 đường tròn trong thực tế, thước thẳng, eke, compa, phấn màu.
- HS: Ôn tập bất đẳng thức tam giác, tìm hiểu các đồ vật có hình dạng và kết cấu liên quan tới những vị trí tương đối của 2 đường tròn, thước thẳng, bút chì.
III. Tiến trình dạy học:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
?1. Nêu các vị trí tương đối giữa 2 đường tròn .
?2. Phát biểu tính chất của đường nối tâm, định lí về 2 đường tròn cắt nhau, hai đường tròn tiếp xúc nhau.
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung
- GV treo bảng phụ vẽ sẵn vị trí 2 đường tròn cắt nhau.
? Em có nhận xét gì về độ dài đoạn nối tâm OO/ với các bán kính R,r.
HS: R-r< OO/
HS: R-r< OO/
GV treo bảng phụ vẽ sẵn vị trí tiếp xúc ngoài và tiếp xúc trong của 2 đường tròn .
? Hãy tính OO/ rồi nêu mối quan hệ giữa OO/ với các bán kính .
HS: OO/ =OA+OA/ =R+r
Quan hệ OO/=R+r
? Hãy tính OO/ rồi nêu mối quan hệ giữa OO/ với các bán kính .
HS: OO/=OA-O/A Hay OO/ =R-r
?Để chứng minh (O;R) tiếp xúc trong (ngoài) với (O;r) ta chứng minh điều gì .
HS: OO/ =R-r (OO/
GV treo bảng phụ vẽ sẵn hình
a) ? Hãy tính OO/ ?Rút ra mối quan hệ giữa OO/ với các bán kính R,r?
HS:OO/=OA+AB+BO/=R+AB+r
OO/ > R + r
b);c) Thực hiện tương tự a)
HS: OO/=OA-AB-O/A=R-r-AB
OO/ > R - r
HS: OO/ =O
? Để chứng minh (O;R) và (O/ ;r) ngoài nhau hoặc đựng nhau hoặc đồng tâm ta chứng minh điều gì .
HS: OO/ > R + r hoặc OO/ > R - r hoặc
OO/ =O
I. Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính
1.Hai đường tròn cắt nhau:
2.Hai đường tròn tiếp xúc nhau:
a) Tiếp xúc ngoài:
b)Tiếp xúc trong:
3. Hai đường tròn không giao nhau:
a) Ngoài nhau:
b) Đựng nhau: c) Đồng tâm
4. Củng cố:
GV nhắc lại kiến thức cơ bản của bài học
5. Hướng dẫn học ở nhà:
-Học thuộc bài .
-Làm bài tập 36, 37, 38 - SGK
IV. Rút kinh nghiệm sau giờ dạy: ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất